HOTLINE: (+84) 949 410 987
Mondays to Saturdays: 8:00AM - 7:00PM
EMAIL: info@anninh247.net
EVERYDAY (24/7)

   

View full size

Cáp quang Single Mode 8 sợi (cáp quang treo)

Post on 27-12-2015 10:53:42 AM - 1691 Views

Price: 9 500 VND / 1 Mét

Cáp quang treo | Cable optical Singlemode | Cáp hình số 8 | Fo | sợi - Khả năng chịu căng - Khả năng chịu ép - Khả năng chịu va đập - Khả năng chịu uốn cong - Khả năng chịu xoắn - Khả năng chịu nhiệt - Khả năng chống thấm Sản phẩm cáp quang treo 8 sợi là một trong những loại cáp bán chạy nhất thị trường hiện nay, do tính thực tế của nó, kết hợp với điều kiện cơ sở hạ tầng hiện nay, nên cáp này bao giờ cũng là ưu tiên số 1 của các đơn vị sản xuất. Sản phẩm được thiết kế riêng chuyên dụng sử dụng cho các đơn vị viễn thông Cáp quang treo hình số 8

Place to sell : N/A

Rating : 0 notes 1 2 3 4 5

Share :
Cáp quang treo | Cable optical Singlemode | Cáp hình số 8 | Fo | sợi
- Khả năng chịu căng
- Khả năng chịu ép
- Khả năng chịu va đập
- Khả năng chịu uốn cong
- Khả năng chịu xoắn
- Khả năng chịu nhiệt
- Khả năng chống thấm
Sản phẩm cáp quang treo 8 sợi là một trong những loại cáp bán chạy nhất thị trường hiện nay, do tính thực tế của nó, kết hợp với điều kiện cơ sở hạ tầng hiện nay, nên cáp này bao giờ cũng là ưu tiên số 1 của các đơn vị sản xuất. Sản phẩm được thiết kế riêng chuyên dụng sử dụng cho các đơn vị viễn thông
 
Cáp quang treo hình số 8

hỉ Tiêu

Đơn vị

Thông số kỹ thuật

Số sợi trong cáp

sợi

8

Chiều dài tối đa/ 1 bobin

m

6000

Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt

mm

300

Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi làm việc

mm

250

Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt

N

3500

Lực kéo lớn nhất khi làm việc

N

3500

Chịu nén nhỏ nhất

N/mm

2000/100

Khả năng chịu va đập E =10N.m, r = 150 mm

lần

25

Khoảng nhiệt độ bảo quản

oC

-30 đến +70

Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt

oC

-5 đến +50

Khoảng nhiệt độ khi làm việc

oC

-30 đến +70


THÔNG SỐ TRUYỀN DẪN

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

Chỉ tiêu

Đường kính trường mode

µm

9.2 ± 0.3 at 1310 nm

10.4± 0.5 at 1550 nm

Sai số

± 0.5 µm

Đường kính lớp vỏ phản xạ

µm

125 ± 1

Tâm sai trường mode

µm

≤ 1

Độ tròn không đều lớp phản xạ

%

< 1

Bước sóng cắt

nm

1260

Hệ số suy hao

dB/km

≤ 0.45 at 1310nm

≤ 0.35 at 1550nm

Hệ số tán sắc

ps/nm.km

≤ 3.5 at 1310nm

≤ 18 at 1550nm

Đường kính lớp phủ ngoài

µm

245 ± 5

Điểm tăng suy hao đột biến

dB

≤ 0.1

 


Products in this Category

 

Counter

  • Online: 22
  • Guest: 20
  • Search engine: 2
  • Today: 230
  • This month: 3946
  • Total: 350304